Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争讼
争讼
tranh tụng
tranh tụng; kiện tụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh tụng; kiện tụng
- 。
Họ đang tranh tụng.
- 貳名danh từ
tranh tụng; kiện cáo
- 。
Giữa họ có tranh chấp pháp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争讼
Phồn thể爭訟
tranh tụng
tranh tụng; kiện tụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh tụng; kiện tụng
- 。
Họ đang tranh tụng.
- 貳名danh từ
tranh tụng; kiện cáo
- 。
Giữa họ có tranh chấp pháp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.