了无

了无
liǎo
liễu vô

hoàn toàn không có; không có chút nào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn toàn không có; không có chút nào

    • Anh ấy không có tin tức gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.