了得

了得
liǎode
liễu đắc

xuất sắc; (dùng trong câu phủ định/cảm thán) tệ lắm; không xong rồi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; (dùng trong câu phủ định/cảm thán) tệ lắm; không xong rồi

    • Anh ấy thật phi thường!

  2. tính từ

    xuất sắc; giỏi giang; phi thường

    • Anh ấy thật xuất sắc!

  3. tính từ

    ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi

    • Anh ấy thật đáng sợ!

  4. tính từ

    ghê gớm; tài giỏi xuất chúng; (thường dùng phủ định hoặc nghi vấn) không phải chuyện thường

    • Đứa trẻ này thật đáng kinh ngạc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.