了当

了当
liǎodàng
liễu đáng

thẳng thắn; dứt khoát; rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; rõ ràng

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  2. tính từ

    dứt khoát; gọn gàng; đâu vào đấy

    • Việc này được giải quyết rất ổn thỏa.

  3. động từ

    dứt khoát; giải quyết; xử lý (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.