了局

了局
liǎo
liễu cục

kết cục; kết thúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết cục; kết thúc

    • Kết cục của câu chuyện này là gì?

  2. danh từ

    kết cục; kết thúc

  3. danh từ

    kết cục; giải quyết xong; lối thoát

    • Giải pháp cho vấn đề này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.