了去了

了去了
lele
liễu khứ liễu

(khẩu) (đặt sau tính từ như "nhiều", "lớn", "xa", "cao") rất; lắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) (đặt sau tính từ như "nhiều", "lớn", "xa", "cao") rất; lắm

    • Bộ quần áo này đẹp lắm!

  2. trạng từ

    cả rổ; vô số; rất nhiều

    • Anh ấy vui sướng tột độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.