gài
cái
bộ sơn · 4 nét

dạng cổ của 蓋|盖[gai4]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng cổ của 蓋|盖[gai4]

  2. động từ

    người ăn xin; kẻ hành khất (dạng cổ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.