乡音

乡音
xiāngyīn
hương âm

tiếng địa phương; giọng quê hương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng địa phương; giọng quê hương

    • Anh ấy nói chuyện với giọng địa phương rất nặng.

  2. danh từ

    giọng quê hương; tiếng địa phương

    • Anh ấy có giọng địa phương rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.