乡亲

乡亲
xiāngqīn
hương thân

người đồng hương; bà con xóm làng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24309
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đồng hương; bà con xóm làng

    • Ông ấy là một người đồng hương cũ.

  2. danh từ

    bà con làng xóm; người đồng hương

    • Bà con đều đến giúp đỡ rồi.

  3. danh từ

    người cùng làng; người đồng hương

  4. danh từ

    người dân quê hương; đồng hương; bà con xóm làng

    • Anh ấy về quê thăm bà con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.