乡下人

乡下人
xiāngxiàrén
hương hạ nhân

người nhà quê; dân nông thôn

3 nghĩa#22902
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhà quê; dân nông thôn

    • Anh ấy là người nhà quê.

  2. danh từ

    người nhà quê; dân nông thôn

    • Anh ấy là một người nhà quê.

  3. danh từ

    mộc mạc; chất phác; giản dị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.