主心骨

主心骨
zhǔxīn
chủ tâm cốt

lực lượng nòng cốt; trụ cột

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng nòng cốt; trụ cột

    • Anh ấy là trụ cột của gia đình chúng tôi.

  2. danh từ

    chỗ dựa vững chắc; trụ cột; chính kiến

  3. danh từ

    trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

  4. danh từ

    người/điều làm chỗ dựa tinh thần; trụ cột; ý kiến vững chắc

    • Anh ấy luôn là chỗ dựa tinh thần của chúng tôi.

  5. danh từ

    trụ cột tinh thần; chỗ dựa vững chắc; người/thứ làm chỗ dựa chính

    • Anh ấy là một người có chính kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.