年少

年少
niánshào
niên thiếu

tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ

2 nghĩa#27182
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ

    • Anh ấy trẻ tuổi và tài năng.

  2. tính từ

    chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)

    • Anh ấy trẻ tuổi mà tài giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.