- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
Anh ấy trẻ tuổi và tài năng.
chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)
Anh ấy trẻ tuổi mà tài giỏi.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
Anh ấy trẻ tuổi và tài năng.
chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)
Anh ấy trẻ tuổi mà tài giỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.