左派

左派
zuǒpài
tả phái

phe tả; cánh tả

3 nghĩa#28472
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe tả; cánh tả

    • Anh ấy là người cánh tả.

  2. danh từ

    phe cánh tả; tả phái

  3. danh từ

    phái tả; cánh tả

    • Anh ấy là một người cánh tả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.