北极光

北极光
běiguāng
bắc cực quang

cực quang phương Bắc; bắc cực quang (aurora borealis)

2 nghĩa#31946
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cực quang phương Bắc; bắc cực quang (aurora borealis)

    • Bắc cực quang rất đẹp.

  2. danh từ

    cực quang phương Bắc; ánh sáng cực quang Bắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.