Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
TF卡
TF卡
T F ca
thẻ nhớ TF; thẻ microSD
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ nhớ TF; thẻ microSD
- TF。
Điện thoại của tôi cần một thẻ TF.
解字
GIẢI TỰKhám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.