- 龜quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Rùa cười ba ba không đuôi (kẻ xấu chê bai người khác) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Rùa cười ba ba không đuôi (kẻ xấu chê bai người khác) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.