龟笑鳖无尾

龟笑鳖无尾
guīxiàobiēwěi
quy tiếu ba vô vĩ

Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]

    • Rùa chê ba ba không đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.

  2. danh từ

    Rùa cười ba ba không đuôi (kẻ xấu chê bai người khác) [thành ngữ]

    • Rùa chê ba ba không có đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.