- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngang vai; bằng vai
ngang vai; bằng vai
Tóc cô ấy dài ngang vai.
ngang vai; bằng nhau về chiều cao (của hai người)
Hai người họ cao ngang nhau.
ngang vai; bằng vai
ngang vai; bằng vai
Tóc cô ấy dài ngang vai.
ngang vai; bằng nhau về chiều cao (của hai người)
Hai người họ cao ngang nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.