齐肩

齐肩
jiān
tề kiên

ngang vai; bằng vai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang vai; bằng vai

    • Tóc cô ấy dài ngang vai.

  2. tính từ

    ngang vai; bằng nhau về chiều cao (của hai người)

    • Hai người họ cao ngang nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.