齐聚

齐聚
tề tụ

tề tụ; cùng nhau tụ họp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tề tụ; cùng nhau tụ họp

    • Chúng tôi tề tựu một nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.