- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tề tụ; cùng nhau tụ họp
tề tụ; cùng nhau tụ họp
Chúng tôi tề tựu một nhà.
tề tụ; cùng nhau tụ họp
tề tụ; cùng nhau tụ họp
Chúng tôi tề tựu một nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.