齐眉

齐眉
méi
tề mi

ngang tầm lông mày; (bóng) vợ chồng kính trọng nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang tầm lông mày; (bóng) vợ chồng kính trọng nhau

    • Vợ chồng họ rất hòa thuận.

  2. tính từ

    nâng mâm ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.