齐活

齐活
huó
tề hoạt

(khẩu) xong xuôi; đâu vào đấy; đủ cả rồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) xong xuôi; đâu vào đấy; đủ cả rồi

    • Việc này xong rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.