齐河

齐河
tề hà

huyện Tề Hà, thành phố Đức Châu, Sơn Đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Tề Hà, thành phố Đức Châu, Sơn Đông(kế thừa)

    • Huyện Tề Hà ở tỉnh Sơn Đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.