齐根

齐根
gēn
tề căn

cắt sát gốc; tận gốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cắt sát gốc; tận gốc

    • Chặt cây sát gốc.

  2. trạng từ

    cắt sát gốc; bằng với gốc

    • Nhổ cỏ tận gốc.

  3. danh từ

    cắt/cạo sát gốc; (chân) ngay dưới háng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.