齐柏林

齐柏林
lín
tề bá lâm

Zeppelin (tên người/thương hiệu); Tề Bá Lâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Zeppelin (tên người/thương hiệu); Tề Bá Lâm

    • Zeppelin là nhà thiết kế khí cầu của Đức.

  2. danh từ

    Tề Bá Lâm (Graf Ferdinand von Zeppelin, 1838–1917, nhà phát minh khí cầu Zeppelin)

    • Khí cầu Zeppelin là do ông ấy phát minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.