齐放

齐放
fàng
tề phóng

cùng nở rộ; đồng loạt phát ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nở rộ; đồng loạt phát ra

    • Họ đồng loạt bắn một phát súng.

  2. động từ

    nổ súng đồng loạt; bắn đồng thời

    • Pháo chào mừng đồng loạt bắn, ăn mừng chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.