齐性

齐性
xìng
tề tính

tính thuần nhất; tính đồng nhất (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính thuần nhất; tính đồng nhất (toán học)

    • Phương trình này có tính đồng nhất.

  2. tính từ

    tính đồng nhất; tính thuần nhất

    • Vật liệu này có tính đồng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.