齐家

齐家
jiā
tề gia

quản lý gia đình; tề gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý gia đình; tề gia

    • Anh ấy muốn tề gia trước, rồi mới trị quốc.

  2. động từ

    quản lý gia đình; tề gia

    • Anh ấy rất giỏi quản lý gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.