- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
quản lý gia đình; tề gia
quản lý gia đình; tề gia
Anh ấy muốn tề gia trước, rồi mới trị quốc.
quản lý gia đình; tề gia
Anh ấy rất giỏi quản lý gia đình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quản lý gia đình; tề gia
quản lý gia đình; tề gia
Anh ấy muốn tề gia trước, rồi mới trị quốc.
quản lý gia đình; tề gia
Anh ấy rất giỏi quản lý gia đình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.