齐唱

齐唱
chàng
tề xướng

hát đồng thanh; hát đồng ca

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát đồng thanh; hát đồng ca

    • Chúng ta cùng nhau hát đồng ca bài hát này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.