齐人之福

齐人之福
rénzhī
tề nhân chi phúc

phúc của người nước Tề (có cả vợ lẫn thiếp; ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc của người nước Tề (có cả vợ lẫn thiếp; ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]

    • Anh ấy đang tận hưởng phúc tề nhân.

  2. danh từ

    phúc kẻ nước Tề (hưởng phúc có nhiều vợ) [thành ngữ]

    • Anh ấy đang tận hưởng niềm hạnh phúc của một người đàn ông có nhiều vợ.

  3. danh từ

    phúc người nước Tề (ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]

    • Anh ấy đang sống một cuộc sống sung sướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.