Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏糊糊
黏糊糊
niêm hồ hồ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
1 nghĩa#40721
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
- 。
Miếng kẹo này dính dính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
黏糊糊
Phồn thể黏
niêm hồ hồ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
1 nghĩa#40721
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
- 。
Miếng kẹo này dính dính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.