Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏糊
黏糊
niêm hồ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
- 。
Loại kẹo này rất dính.
- 貳形tính từ
dính; dẻo dính; nhớp nháp
- 。
Loại cơm này rất dính.
- 參形tính từ
chậm chạp; uể oải; dính nhớp
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng chậm chạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
黏糊
Phồn thể黏
niêm hồ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
- 。
Loại kẹo này rất dính.
- 貳形tính từ
dính; dẻo dính; nhớp nháp
- 。
Loại cơm này rất dính.
- 參形tính từ
chậm chạp; uể oải; dính nhớp
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng chậm chạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.