Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏米
黏米
niêm mễ
gạo nếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gạo nếp
- 。
Tôi thích ăn cơm nếp.
- 貳名danh từ
gạo nếp (phương ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏米
Phồn thể黏
niêm mễ
gạo nếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gạo nếp
- 。
Tôi thích ăn cơm nếp.
- 貳名danh từ
gạo nếp (phương ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.