黏米

黏米
nián
niêm mễ

gạo nếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gạo nếp

    • Tôi thích ăn cơm nếp.

  2. danh từ

    gạo nếp (phương ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.