黏着语

黏着语
niánzhuó
niêm trước ngữ

ngôn ngữ chắp dính; ngôn ngữ kết tố (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôn ngữ chắp dính; ngôn ngữ kết tố (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Nhật)

    • Tiếng Hán không phải là ngôn ngữ kết dính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.