Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏着力
黏着力
niêm trước lực
lực kết dính; lực bám dính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực kết dính; lực bám dính
- 。
Độ bám dính của loại keo này rất mạnh.
- 貳名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
- 。
Lực dính của loại keo này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏着力
Phồn thể黏著力
niêm trước lực
lực kết dính; lực bám dính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực kết dính; lực bám dính
- 。
Độ bám dính của loại keo này rất mạnh.
- 貳名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
- 。
Lực dính của loại keo này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.