Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏性力
黏性力
niêm tính lực
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
- 。
Lực nhớt là lực ma sát bên trong chất lỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
黏性力
Phồn thể黏
niêm tính lực
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
- 。
Lực nhớt là lực ma sát bên trong chất lỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.