黏性力

黏性力
niánxìng
niêm tính lực

lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)

    • Lực nhớt là lực ma sát bên trong chất lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.