黄袍加身

黄袍加身
huángpáojiāshēn
hoàng bào gia thân

được khoác áo long bào (được tôn lên làm vua) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được khoác áo long bào (được tôn lên làm vua) [thành ngữ]

    • Anh ấy mặc hoàng bào, trở thành hoàng đế.

  2. động từ

    được khoác hoàng bào lên người (được tôn làm hoàng đế) [thành ngữ]

    • Anh ấy được làm hoàng đế, trở thành vua của một nước.

  3. động từ

    được khoác hoàng bào (được tôn lên ngôi vua) [thành ngữ]

    • Anh ấy lên ngôi hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.