黄花鱼

黄花鱼
huánghuā
hoàng hoa ngư

cá vàng (hoàng hoa); cá đù vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá vàng (hoàng hoa); cá đù vàng

    • Cá hoàng hoa rất ngon.

  2. danh từ

    cá vàng (cá hoàng hoa); cá corvina

    • Cá hoàng hoa là một loại cá biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.