- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)(kế thừa)
Cô ấy vẫn còn là một thiếu nữ chưa chồng.
thiếu nữ còn trinh; cô gái chưa chồng(kế thừa)
Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)(kế thừa)
Cô ấy vẫn còn là một thiếu nữ chưa chồng.
thiếu nữ còn trinh; cô gái chưa chồng(kế thừa)
Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.