黄脸婆

黄脸婆
huángliǎn
hoàng kiểm bà

vợ/bà xã xấu xí (phụ nữ lam lũ, xơ xác sau hôn nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ/bà xã xấu xí (phụ nữ lam lũ, xơ xác sau hôn nhân)

    • Cô ấy không muốn trở thành một bà cô già nua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.