黄海道

黄海道
Huánghǎidào
hoàng hải đạo

tỉnh Hoàng Hải Đạo (tỉnh cũ ở tây bắc Triều Tiên, chia thành Bắc Hoàng Hải và Nam Hoàng Hải năm 1954)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉnh Hoàng Hải Đạo (tỉnh cũ ở tây bắc Triều Tiên, chia thành Bắc Hoàng Hải và Nam Hoàng Hải năm 1954)

    • Hwanghae-do là một tỉnh của Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.