黄昏恋

黄昏恋
huánghūnliàn
hoàng hôn luyến

tình yêu hoàng hôn; tình yêu tuổi xế chiều (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu hoàng hôn; tình yêu tuổi xế chiều (bóng)

    • Họ đã bắt đầu một mối tình hoàng hôn.

  2. danh từ

    tình yêu tuổi hoàng hôn; tình yêu lúc xế chiều

    • Họ đã bắt đầu một mối tình tuổi xế chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.