黄巢之乱

黄巢之乱
HuángCháozhīluàn
hoàng sào chi loạn

Loạn Hoàng Sào (cuộc khởi nghĩa nông dân cuối triều Đường, 875–884, do Hoàng Sào lãnh đạo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Loạn Hoàng Sào (cuộc khởi nghĩa nông dân cuối triều Đường, 875–884, do Hoàng Sào lãnh đạo)

    • Cuộc nổi dậy của Hoàng Sào kéo dài chín năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.