Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻醉药
麻醉药
ma tuý dược
thuốc mê; thuốc gây mê
1 nghĩa#31155
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc mê; thuốc gây mê
- 。
Thuốc gây mê có thể làm giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻醉药
Phồn thể麻醉藥
ma tuý dược
thuốc mê; thuốc gây mê
1 nghĩa#31155
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc mê; thuốc gây mê
- 。
Thuốc gây mê có thể làm giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.