Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻醉师
麻醉师
ma tuý sư
bác sĩ gây mê; chuyên gia gây mê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác sĩ gây mê; chuyên gia gây mê
- 。
Bác sĩ gây mê đang chuẩn bị phẫu thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻醉师
Phồn thể麻醉師
ma tuý sư
bác sĩ gây mê; chuyên gia gây mê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác sĩ gây mê; chuyên gia gây mê
- 。
Bác sĩ gây mê đang chuẩn bị phẫu thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.