Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻醉剂
麻醉剂
ma tuý tễ
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
1 nghĩa#23314
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
- 。
Thuốc gây mê có thể làm giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
麻醉剂
Phồn thể麻醉劑
ma tuý tễ
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
1 nghĩa#23314
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
- 。
Thuốc gây mê có thể làm giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.