麻生太郎

麻生太郎
shēngTàiláng
ma sinh thái lang

Asō Tarō (sinh 1940), doanh nhân và chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, Thủ tướng từ năm 2008

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Asō Tarō (sinh 1940), doanh nhân và chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, Thủ tướng từ năm 2008

    • Aso Taro là cựu thủ tướng Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.