麦秋

麦秋
màiqiū
mạch thu

mùa gặt lúa mạch; thời điểm thu hoạch lúa mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa gặt lúa mạch; thời điểm thu hoạch lúa mạch

    • Mùa thu hoạch lúa mì, nông dân đều rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.