高难

高难
gāonán
cao nan

vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn

    • Vấn đề này quá khó.

  2. tính từ

    khó và nguy hiểm; độ khó cao

    • Nhiệm vụ này rất khó và nguy hiểm.

  3. tính từ

    gian nan; khó khăn; vất vả

    • Vấn đề này hơi khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.