高阶

高阶
gāojiē
cao giai

cao cấp; cấp cao; cao đẳng

1 nghĩa#47535
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cao cấp; cấp cao; cao đẳng

    • Đây là một khóa học cấp cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.