高管

高管
gāoguǎn
cao quản

cán bộ quản lý cấp cao; lãnh đạo cấp cao

1 nghĩa#43324
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cán bộ quản lý cấp cao; lãnh đạo cấp cao

    • Anh ấy là một giám đốc cấp cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.