高汤

高汤
gāotāng
cao thang

nước dùng trong; cao (nước hầm xương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước dùng trong; cao (nước hầm xương)

    • Bát súp này rất ngon.

  2. danh từ

    nước dùng; nước hầm xương

    • Nước dùng này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.